Điểm trúng tuyển đợt 1 tuyển sinh vào đại học hệ chính quy của trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế theo phương thức xét kết quả học tập cấp THPT

0
209

TTTên ngành Mã ngànhMã tổ hợp môn xét tuyểnĐiểm trúng tuyển
1Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm75401061. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
2. A00 (Toán, Lí, Hóa)
3. A01 (Toán, Lí, Anh)
4. D01 (Toán, Văn, Anh)
18
2Công nghệ sau thu hoạch75401041. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
2. A00 (Toán, Lí, Hóa)
3. A01 (Toán, Lí, Anh)
4. D01 (Toán, Văn, Anh)
18
3Kỹ thuật cơ – điện tử75201141. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. A01 (Toán, Lí, Anh)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. C01 (Văn, Toán, Lí)  (*)
18
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí75102011. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. A01 (Toán, Lí, Anh)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. C01 (Văn, Toán, Lí)  (*)
18
5Lâm học76202011. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
18
6Lâm nghiệp đô thị76202021. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
18
7Quản lý tài nguyên rừng76202111. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
18
8Nuôi trồng thủy sản76203011. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. D07 (Toán, Hóa, Anh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
18
9Quản lý thủy sản76203051. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. D07 (Toán, Hóa, Anh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
18
10Bệnh học thủy sản76203021. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. D07 (Toán, Hóa, Anh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
18
11Khoa học cây trồng76201101. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. B04 (Toán, Sinh, GDCD) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
18
12Bảo vệ thực vật76201121. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. B04 (Toán, Sinh, GDCD) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
18
13Nông học76201091. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. B04 (Toán, Sinh, GDCD) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
18
14Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan76201131. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. B04 (Toán, Sinh, GDCD) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
18
15Kỹ thuật cơ sở hạ tầng75802101. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. A01 (Toán, Lí, Anh)
3. C01 (Văn, Toán, Lí) (*)
4. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
18
16Công nghệ chế biến lâm sản75490011. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
3. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
4. D07 (Toán, Hóa, Anh) (*)
18
17Quản lý đất đai78501031. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. D01 (Toán, Văn, Anh)
3. C04 (Văn, Địa, Toán) (*)
4. C00 (Văn, Sử, Địa)
18
18Bất động sản73401161. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. D01 (Toán, Văn, Anh)
3. C04 (Văn, Địa, Toán) (*)
4. C00 (Văn, Sử, Địa)
18
19Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)76201021. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. C00 (Văn, Sử, Địa)
4. D01 (Toán, Văn, Anh)
18
20Phát triển nông thôn76201161. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. C00 (Văn, Sử, Địa)
4. D01 (Toán, Văn, Anh)
18
21Sinh học ứng dụng74202031. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
2. D08 (Toán, Sinh, Anh)
3. B03 (Toán, Sinh, Văn)
4. A00 (Toán, Lí, Hóa)
18
22Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ75205031. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. D01 (Toán, Văn, Anh)
3. C04 (Văn, Địa, Toán) (*)
4. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
18

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here

seven − 2 =