Mục tiêu và Chuẩn đầu ra các Chương trình Đào tạo trình độ Đại học
của Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế
(Ban hành kèm theo Quyết định số 197/QĐ-ĐHNL ngày 10 tháng 4 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế)
| TT | Tên chương trình đào tạo ngành | Mã ngành | Cấp văn bằng |
|
| Khoa Chăn nuôi thú y | ||||
| 1 | Chăn nuôi | 7620105 | Kỹ sư | Cử nhân |
| 2 | Thú y | 7640101 | Bác sỹ thú y | |
| Khoa Cơ khí và Công nghệ | ||||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | Kỹ sư | Cử nhân |
| 4 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | Kỹ sư | Cử nhân |
| 5 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | Kỹ sư | Cử nhân |
| 6 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | Kỹ sư | Cử nhân |
| 7 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | Kỹ sư | Cử nhân |
| Khoa Lâm nghiệp | ||||
| 8 | Lâm nghiệp | 7620210 | Kỹ sư | Cử nhân |
| 9 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | Kỹ sư | Cử nhân |
| Khoa Nông học | ||||
| 10 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | Kỹ sư | Cử nhân |
| 11 | Khoa học cây trồng | 7620110 | Kỹ sư | Cử nhân |
| 12 | Nông nghiệp công nghệ cao | 7620118 | Kỹ sư | Cử nhân |
| Khoa Phát triển nông thôn | ||||
| 13 | Khuyến nông | 7620102 | – | Cử nhân |
| 14 | Kinh doanh và Khởi nghiệp nông thôn | 7620119 | – | Cử nhân |
| 15 | Phát triển nông thôn | 7620116 | – | Cử nhân |
| Khoa Tài nguyên đất và Môi trường nông nghiệp | ||||
| 16 | Quản lý đất đai | 7850103 | Kỹ sư | Cử nhân |
| 17 | Bất động sản | 7340116 | – | Cử nhân |
| Khoa Thủy sản | ||||
| 18 | Bệnh học thủy sản | 7620302 | Kỹ sư | Cử nhân |
| 19 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | Kỹ sư | Cử nhân |
| 20 | Quản lý thủy sản | 7620305 | Kỹ sư | Cử nhân |




