Thông tin tuyển sinh Đại học hệ chính quy trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế năm 2019

0
579

Địa chỉ: 102 đường Phùng Hưng, Thành phố Huế
Điện thoại: 02346.271777;  Hotline: 0914.215925 – 0979.467756 – 0905.376055
Email: tuyensinh@huaf.edu.vn
Website: http://tuyensinh.huaf.edu.vn
Tổng chỉ tiêu: 2320
Phương thức xét tuyển:
+ Phương thức 1: Sử dụng kết quả thi các môn trong tổ hợp môn xét tuyển của kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 để xét tuyển vào các ngành đào tạo.
+ Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập các môn trong tổ hợp môn xét tuyển ở cấp THPT của năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12 để xét tuyển. Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) mỗi môn học của năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12. Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển phải >=18.0.
Các ngành tuyển sinh theo nhóm ngành: Thí sinh trúng tuyển theo nhóm ngành, sau khi học chung năm thứ nhất, sinh viên được xét vào học một trong những ngành đào tạo thuộc nhóm ngành quy định, căn cứ vào nguyện vọng đã đăng ký trong hồ sơ xét tuyển và kết quả học tập của thí sinh.
Quyền lợi của sinh viên: Có cơ hội nhận nhiều học bổng trong suốt thời gian học tập; Đi thực tập nghề nghiệp nước ngoài từ 6 tháng đến 1 năm (hưởng lương từ 20-35 triệu đồng/1 tháng) tại Nhật Bản, Đan Mạch và Israel; Tham gia học kỳ doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí.
Cơ hội việc làm sau ra trường: 90% sinh viên ra trường có việc làm trong vòng 12 tháng sau khi tốt nghiệp.
ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN (ĐKXT) VÀ XÉT TUYỂN ĐỢT 1
1. Hồ sơ ĐKXT

STTPhương thức xét tuyểnHồ sơ ĐKXT
1Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019Hồ sơ ĐKXT theo mẫu quy định của Bộ GD&ĐT.
2Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT– Phiếu ĐKXT (theo mẫu quy định của Đại học Huế);
– Lệ phí ĐKXT: 30.000đ/1 nguyện vọng;
– Một phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.

2. Thời gian nộp hồ sơ ĐKXT, thông báo kết quả và xác nhận nhập học
2.1. Đối với đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019
Theo Quy chế hiện hành.
2.2. Đối với đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT

STTNội dungThời gian đợt 1Thời gian đợt 2
1Nhận hồ sơ xét tuyển04/3/2019 – 06/5/201915/7/2019 – 31/7/2019
2Thông báo kết quả xét tuyển10/5/201902/8/2019
3Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học13 – 19/5/201905-08/8/2019

3. Địa điểm nộp hồ sơ ĐKXT, xác nhận nhập học:
3.1. Đối với đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019
Nộp hồ sơ ĐKXT tại các điểm thu nhận hồ sơ do các Sở Giáo dục và Đào tạo sở tại qui định và xác nhận nhập học tại Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, Thành phố Huế.
3.2. Đối với đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT
– Nộp trực tiếp tại Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, Thành phố Huế.
– Nộp qua đường Bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh đến địa chỉ như trên.

Download Phiếu ĐKXT Dành cho thí sinh dử dụng phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học bạ tại ĐÂY

DANH MỤC TÊN NGÀNH VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2019

TTTên ngành; Mã ngànhMã tổ hợp môn xét tuyểnChỉ tiêu xét thi THPTChỉ tiêu xét học bạ
 I. Nhóm ngành An toàn thực phẩm7248
1Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

1. B00 (Toán, Sinh, Hóa)3020
2. A00 (Toán, Lí, Hóa)
3. A01 (Toán, Lí, Anh)
4. D01 (Toán, Văn, Anh)
2Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

1. B00 (Toán, Sinh, Hóa)4228
2. A00 (Toán, Lí, Hóa)
3. A01 (Toán, Lí, Anh)
4. D01 (Toán, Văn, Anh)
II. Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật9258
3Kỹ thuật cơ – điện tử

Mã ngành: 7520114

1. A00 (Toán, Lí, Hóa)4228
2. A01 (Toán, Lí, Anh)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. C01 (Văn, Toán, Lí)  (*)
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

1. A00 (Toán, Lí, Hóa)5030
2. A01 (Toán, Lí, Anh)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. C01 (Văn, Toán, Lí)  (*)
III. Nhóm ngành lâm nghiệp và quản lý tài nguyên rừng14763
5Lâm học

Mã ngành: 7620201

1. A00 (Toán, Lí, Hóa)5624
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
6Lâm nghiệp đô thị

Mã ngành: 7620202

1. A00 (Toán, Lí, Hóa)3515
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
7Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

1. A00 (Toán, Lí, Hóa)5624
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
IV. Nhóm ngành Thủy sản190110
8Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

1. A00 (Toán, Lí, Hóa)15070
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. D07 (Toán, Hóa, Anh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
9Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

1. A00 (Toán, Lí, Hóa)2020
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. D07 (Toán, Hóa, Anh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
10Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

1. A00 (Toán, Lí, Hóa)2020
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. D07 (Toán, Hóa, Anh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
V. Nhóm ngành Trồng trọt và Nông nghiệp công nghệ cao235115
11Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

1. A00 (Toán, Lí, Hóa)10040
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. B04 (Toán, Sinh, GDCD) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
12Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

1. A00 (Toán, Lí, Hóa)7030
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. B04 (Toán, Sinh, GDCD) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
13Nông học

Mã ngành: 7620109

1. A00 (Toán, Lí, Hóa)4020
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. B04 (Toán, Sinh, GDCD) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
14Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Mã ngành: 7620113

1. A00 (Toán, Lí, Hóa)2525
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. B04 (Toán, Sinh, GDCD) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
VI. Các ngành khác963227
15Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)

Mã ngành: 7620105

1. A00 (Toán, Lí, Hóa)2000
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
16Thú y

Mã ngành: 7640101

1. A00 (Toán, Lí, Hóa)2000
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
17Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)1500
2. A00 (Toán, Lí, Hóa)
3. D07 (Toán, Hóa, Anh) (*)
4. C02(Văn, Toán, Hóa) (*)
18Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

1. A00 (Toán, Lí, Hóa)4832
2. A01 (Toán, Lí, Anh)
3. C01 (Văn, Toán, Lí) (*)
4. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
19Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

1. A00 (Toán, Lí, Hóa)3515
2. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
3. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
4. D07 (Toán, Hóa, Anh) (*)
20Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

1. A00 (Toán, Lí, Hóa)10555
2. D01 (Toán, Văn, Anh)
3. C04 (Văn, Địa, Toán) (*)
4. C00 (Văn, Sử, Địa)
21Bất động sản

Mã ngành: 7340116

1. A00 (Toán, Lí, Hóa)4525
2. D01 (Toán, Văn, Anh)
3. C04 (Văn, Địa, Toán) (*)
4. C00 (Văn, Sử, Địa)
22Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)

Mã ngành: 7620102

1. A00 (Toán, Lí, Hóa)3020
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. C00 (Văn, Sử, Địa)
4. D01 (Toán, Văn, Anh)
23Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

1. A00 (Toán, Lí, Hóa)9545
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. C00 (Văn, Sử, Địa)
4. D01 (Toán, Văn, Anh)
 

24

 

Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

1. B00 (Toán, Sinh, Hóa)3020
2. D08 (Toán, Sinh, Anh)
3. B03 (Toán, Sinh, Văn)
4. A00 (Toán, Lí, Hóa)
25Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ

Mã ngành: 7520503

1. A00 (Toán, Lí, Hóa)2515
2. D01 (Toán, Văn, Anh)
3. C04 (Văn, Địa, Toán) (*)
4. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
TỔNG:1699621

Lưu ý: (*) Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) mỗi môn học của năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12. Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển phải ≥ 18,0 điểm;

 

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here

19 − 18 =