Thông báo chỉ tiêu tuyển sinh đại học và cao đẳng của các ngành trường Đại học Nông Lâm năm 2008:
| Các ngành đào tạo đại học | |||
|
|
|||
|
Mã đào tạo |
Mã ngành | Khối thi | Chỉ tiêu tuyển sinh |
| TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM (DHL) |
1200 |
||
|
Công nghiệp và công trình nông thôn |
101 |
A |
50 |
|
Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm |
102 |
A |
50 |
|
Công nghệ thực phẩm |
103 |
A, B |
50 |
|
Khoa học cây trồng |
301 |
A, B |
100 |
|
Bảo vệ thực vật |
302 |
A, B |
50 |
|
Bảo quản chế biến nông sản |
303 |
A, B |
50 |
|
Khoa học nghề vườn |
304 |
A, B |
50 |
|
Lâm nghiệp |
305 |
A, B |
100 |
|
Chăn nuôi – Thú y |
306 |
A, B |
100 |
|
Thú y |
307 |
A, B |
50 |
|
Nuôi trồng thuỷ sản (có các chuyên ngành: Nuôi trồng thuỷ sản, Ngư y) |
308 |
A, B |
150 |
|
Nông học |
309 |
A, B |
50 |
|
Khuyến nông và phát triển nông thôn |
310 |
A, B |
100 |
|
Quản lý tài nguyên rừng và môi trường |
311 |
A, B |
50 |
|
Chế biến lâm sản |
312 |
A |
50 |
|
Khoa học đất |
313 |
A, B |
50 |
|
Quản lý đất đai |
401 |
A |
100 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng |
|
||
|
TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM (DHL) |
250 |
||
|
Trồng trọt |
C65 |
A, B |
50 |
|
Chăn nuôi – Thú y |
C66 |
A, B |
50 |
|
Nuôi trồng thuỷ sản |
C67 |
A, B |
50 |
|
Quản lý đất đai |
C68 |
A |
50 |
|
Công nghiệp và công trình nông thôn |
C69 |
A |
50 |













