Danh sách trúng tuyển HĐLĐ tạo nguồn trường ĐHNL năm 2012

…

STT Đơn vị Họ và tên Ngày sinh Quê quán Tốt nghiệp
ĐH ngành
Kết quả
học tập (1)
Điểm vòng 2
(2)
Điểm ưu tiên
(3)
Kết quả (=(1)*2+(2)*2+(3))
1 Khoa Thủy sản Trần Nguyên Ngọc 5/5/1985 Hà Tĩnh Nuôi trồng TS 7.9 8.48 1 33.76
2 Phạm Thị Hải Yến 10/20/1987 Quảng Trị Nuôi trồng TS 7.67 8.26 1 32.86
3 Khoa Lâm nghiệp Hồ Đăng Nguyên 2/16/1985 TT Huế QLTNR&MT 7.72 8.54 1 33.52
4 Phạm Thị Phương Thảo 10/15/1985 Nghệ An Lâm nghiệp 8.1 8.76 1 34.72
5 Phùng Xuân Linh 1/19/1990 Nghệ An QLTNR&MT 7.36 7.58 29.88
6 Khoa Cơ bản Tôn Nữ Tuyết Trinh 10/30/1987 TT Huế SP Toán 7.27 7.58 1 30.70
7 Khoa KN&PTNT Lê Chí Hùng Cường 5/26/1987 Quảng Trị KN&PTNT 7.75 8.68 1 33.86
8 Lê Việt Linh 9/20/1990 Thanh Hóa Xã hội hoc 8.32 8.7 34.04
9 Khoa TNĐ&MTNN Dương Quốc Nõn 7/19/1990 TT Huế Quản lý đất đai 8.37 8.2 33.14
10 Nguyễn Ngọc Thanh 2/27/1990 Quảng Bình Quản lý đất đai 8.26 7.3 31.12
11 Nguyễn Thành Nam 9/23/1983 Hà Tĩnh Quản lý đất đai 7.24 7.84 1 31.16
12 Khoa CK -CN Phan Thị Bé 5/25/1987 Nghệ An BQCBNS 7.44 8.9 32.68
13 Khoa Nông học Trần Thị Ánh Tuyết 4/18/1988 Quảng Bình Khoa học cây trồng 8.38 8.64 34.04
14 Khoa CNTY Lê Thị Thu Hằng 11/28/1989 Quảng Bình CN – TY 7.5 8.5 32.00
15 Phòng ĐTĐH Nguyễn Thị Thu 9/4/1988 TT Huế Cơ khí bảo quản 8.41 7.8 32.42
16 TTTT THƯ VIỆN Nguyễn Thị Như 10/4/1990 TT Huế KN&PTNT 8.29 8.4 33.38