Chuyên ngành: Quản lý đất đai Mã ngành: 60.85.01.03
|
Quản lý đất đai Mã ngành: 60.85.01.03 |
||
|
TT |
Tên học phần
|
Số tín chỉ |
|
A |
KIẾN THỨC CHUNG |
5 |
|
1 |
Triết học |
2 |
|
2 |
Ngoại ngữ |
3 |
|
B |
PHẦN KIẾN THỨC CƠ SỞ |
12 |
|
|
*Học phần bắt buộc |
8 |
|
3 |
Trắc địa địa chính nâng cao |
2 |
|
4 |
GIS và viễn thám |
2 |
|
5 |
Hệ thống quản lý đất đai phát triển |
2 |
|
6 |
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học |
2 |
|
|
*Học phần tự chọn |
4/8 |
|
7 |
Độ phì đất |
2 |
|
8 |
Đánh giá đất đa tiêu chí |
2 |
|
9 |
Qui hoạch tổng thể |
2 |
|
10 |
Nông Lâm kết hợp |
2 |
|
C |
PHẦN KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH |
16 |
|
|
*Học phần bắt buộc |
12 |
|
11 |
Công nghệ thông tin trong quản lý đất đai |
2 |
|
12 |
Quản lý và sử dụng đất nông nghiệp bền vững |
2 |
|
13 |
Quản lý thị trường bất động sản |
2 |
|
14 |
Đánh giá môi trường |
2 |
|
15 |
Qui hoạch sử dụng đất bền vững |
2 |
|
16 |
Quản lý tài nguyên đất tổng hợp |
2 |
|
|
*Học phần tự chọn |
6/12 |
|
17 |
Chuyên đề Khoa học Quản lý đất đai |
2 |
|
18 |
Quản lý lưu vực |
2 |
|
19 |
Môi trường và phát triển bền vững |
2 |
|
20 |
Biến đổi khí hậu |
2 |
|
21 |
Hệ thống nông nghiệp |
2 |
|
22 |
Kinh tế tài nguyên đất |
2 |
|
D |
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP |
10 |
|
|
TỔNG SỐ TÍN CHỈ |
45 |










