Các dự án quốc tế đã và đang thực hiện

0
379

.

ĐẠI HỌC HUẾ
Trường Đại học Nông Lâm

————————–

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, ĐỀ TÀI HTQT ĐÃ VÀ ĐANG TIẾN HÀNH
Tính đến thời điểm : 08/2016
STT STT
Thành viên
Họ và tên Vai trò Tên đề tài/dự án Cơ quan cấp kinh phí Tổng kinh phí Thời gian thực hiện
HTQT1 1 Lê Đức Ngoan Chủ trì Nghiên cứu biến đổi khí hậu và thể chế nông thôn DANIDA, Đại học Copenhagen, Đan Mạch 100.960 USD 1. 2012 – 12. 2015
2 Lê Thị Hoa Sen Thư ký/ Điều phối viên
HTQT2 1 Hoàng Mạnh Quân Chủ trì Nâng cao hiệu quả chương trình xây dựng Nông thôn mới ở tỉnh Thừa Thiên Huế Quỹ xã hội dân sự (VCSF), Cơ quan viện trợ Ailen 285.000 EUR 4. 2013 – 10. 2016
2 Trương Quang Hoàng Thư ký/ Điều phối viên
3 Võ Chí Tiến Thành viên
4 Lê Đình Phùng Thành viên
HTQT3 1 Lê Văn An Chủ trì Lồng ghép biến đổi khí hậu vào chương trình đào tạo và nghiên cứu của các Trường Nông Nghiệp Việt Nam Niche, Hà Lan 2.199.998 EUR (cho tất cả các đối tác) 10. 2011 – 10. 2016
2 Lê Đình Phùng Thư ký/ Điều phối viên
3 Nguyễn Thị Hồng Thành viên
4 Phạm Thị Lạc Thư Thành viên
HTQT4 1 Lê Văn An Chủ trì Sáng kiến nghiên cứu ở các điểm khác nhau nhằm giảm thiểu suy dinh dưỡng trên cơ sở các giải pháp nông nghiệp Trung tâm Nghiên cứu Phát triển Quốc tế (IDRC), Canada 152.008 CAD 3. 2013 – 8. 2016
2 Ngô Tùng Đức Thành viên
3 Trần Thị Thu Hồng Thành viên
4 Trần Thanh Đức Thành viên
5 Lê Thái Hùng Thành viên
HTQT5 1 Bùi Xuân Tín Thành viên Phát triển giáo dục Đại học theo định hướng nghề nghiệp – ứng dụng (POHE) ở Việt Nam (giai đoạn 2) Tổ chức Hợp tác quốc tế về giáo dục Hà Lan (Nuffic) 2.970.000 EUR 1. 2012 – 12. 2015
2 Lê Đình Hường Thành viên
3 Lê Như Cương Thành viên
4 Lê Văn Phước Thành viên
5 Nguyễn Minh Hiếu Chủ trì
6 Phan Thị Phương Nhi Thành viên
7 Trần Đăng Hòa Thư ký/ Điều phối viên
8 Trần Thị Dung Thành viên
9 Trần Thị Lệ Thành viên
10 Trần Thị Nga Thành viên
11 Trần Thị Xuân An Thành viên
12 Trịnh Thị Sen Thành viên
HTQT6 1 Trần Đăng Hòa Chủ trì Phát triển kỹ thuật cho hệ thống sản xuất lương thực tuần hoàn ứng phó với biến đổi khí hậu: phát triển phương pháp tưới tiêu để giảm phát thải khí nhà kính đối với đất nông nghiệp ở châu Á – MIRSA 2 Viện Nghiên cứu môi trường nông nghiệp Nhật Bản 32.000 USD 2013 – 2017
2 Hoàng Trọng Nghĩa Thư ký/ Điều phối viên
3 Nguyễn Thị Thanh Thư ký/ Điều phối viên
4 Hoàng Thị Thái Hòa Thành viên
5 Trần Thị Ngân Thành viên
6 Trịnh Thị Sen Thành viên
7 Trần Thị Hoàng Đông Thành viên
8 Dương Văn Hậu Thành viên
9 Trần Thị Xuân Phương Thành viên
10 Trần Thị Nga Thành viên
11 Hoàng Trọng Kháng Thành viên
12 Nguyễn Văn Hoàng Thành viên
13 Nguyễn Thị Giang Thành viên
14 Nguyễn Thị Trường Thành viên
15 Lê Thị Thu Hương Thành viên
16 Trần Thị Hương Sen Thành viên
HTQT7 1 Nguyễn Xuân Bả Chủ trì Nâng cao sức sản xuất bền vững và hiệu quả của các nông hộ chăn nuôi bò ở miền Trung Việt Nam – LPS/2012/062 Trung tâm nghiên cứu nông nghiệp quốc tế Australia (ACIAR) 999.508 USD 2.2014 – 1.2018
2 Nguyễn Hữu Văn Thư ký/ Điều phối viên
3 Hoàng Gia Hùng Thành viên
4 Thân Thị Thanh Trà Thành viên
5 Nguyễn Hải Quân Thành viên
6 Nguyễn Thị Dạ Thảo Thành viên
7 Nguyễn Ngọc Châu Thành viên
HTQT8 1 Hoàng Mạnh Quân Chủ trì Cải thiện việc quản lý rừng tự nhiên dựa vào cộng đồng ICCO, Hà Lan 133.090 EUR 1. 2014 – 12. 2015
2 Phan Trọng Trí Thư ký/ Điều phối viên
3 Lê Văn Lân Thành viên
HTQT9 1 Trương Quang Hoàng Chủ trì Tăng cường sự tham gia của các tổ chức xã hội dân sự trong các hoạt động liên quan đến VPA/FLEGT ICCO, Hà Lan 314.284 EUR 2014 – 2017
2 Hoàng Mạnh Quân Thư ký/ Điều phối viên
3 Nguyễn Văn Nam Thành viên
HTQT32 Nguyễn Minh Hiếu Thành viên Nâng cao năng lực đào tạo Thạc sĩ ngành Quản lý đất đai thông qua việc xây dựng mạng lưới các môn học liên quan đến ứng dụng công nghệ GIS và Viễn thám Cơ quan Trao đổi Hàn Lâm Đức DAAD 200.000 1. 2014 – 12. 2017
2 Huỳnh Văn Chương Chủ trì
3 Dương Viết Tình
4 Nguyễn Hoàng Khánh Linh Thư ký/ Điều phối viên
5 Nguyễn Hữu Ngữ Thành viên
6 Phạm Hữu Tỵ Thành viên
7 Trần Thị Phượng Thành viên
8 Phạm Gia Tùng Thành viên
HTQT10 1 Hoàng Mạnh Quân Chủ trì Thúc đẩy quyền quản lý và hưởng lợi của cộng đồng sau giao đất giao rừng ở tỉnh Thừa Thiên Huế và phát triển doanh nghiệp xã hội ở Trung tâm Phát triển nông thôn miền Trung (Pha 2 dự án Cải thiện việc quản lý rừng tự nhiên dựa vào cộng đồng ) ICCO, Hà Lan 133.090 EUR 1. 2014 – 12. 2015
2 Phan Trọng Trí Thư ký/ Điều phối viên
3 Phạm Nguyễn Thành Thành viên
4 Võ Chí Tiến Thành viên
HTQT11 1 Lê Đức Ngoan Chủ trì Đề tài NC Đồng vận trong nông nghiệp Đại học Princeton, Hoa Kỳ 100.000 USD 1. 2014 – 1. 2016
2 Lê Thị Hoa Sen Thư ký/ Điều phối viên
3 Vũ Chí Cương Thành viên
4 Lê Đình Phùng Thành viên
HTQT12 1 Huỳnh Văn Chương Chủ trì Nâng cao năng lực đào tạo chương trình Thạc sĩ ngành Quản lý đất đai thông qua việc xây dựng mạng lưới các môn học liên quan đến ứng dụng công nghệ GIS và Viễn thám DAAD, CHLB Đức 180.700 Euro 2014 – 2017
2 Nguyễn Hoàng Khánh Linh Thư ký/ Điều phối viên
3 Lê Văn An Thành viên
4 Ngô Tùng Đức Thành viên
5 Nguyễn Hữu Ngữ Thành viên
6 Phạm Hữu Tỵ Thành viên
7 Trần Thị Phượng Thành viên
8 Phạm Gia Tùng Thành viên
HTQT13 1 Trần Đăng Hòa Chủ trì Đánh giá trên đồng ruộng về nghiên cứu biến đổi khí hậu và chọn giống lúa cho năng suất cao cho vùng đất dựa vào nước trời ở Đông Nam Á (GĐ 1) Viện lúa quốc tế (IRRI) 8000 USD 2. 2014 – 12. 2015
2 Trần Minh Quang Thành viên
3 Trần Thị Ngân Thành viên
4 Trần Thị Hoàng Đông Thành viên
5 Nguyễn Hữu Hòa Thành viên
HTQT14 1 Trần Đăng Hòa Chủ trì Đánh giá trên đồng ruộng về nghiên cứu biến đổi khí hậu và chọn giống lúa cho năng suất cao cho vùng đất dựa vào nước trời ở Đông Nam Á (GĐ 2) Viện lúa quốc tế (IRRI) 10.000 USD 1. 2016 – 12. 2016
2 Hoàng Trọng Nghĩa Thư ký/ Điều phối viên
3 Dương Văn Hậu Thành viên
4 Trần Thị Ngân Thành viên
5 Nguyễn Thị Giang Thành viên
HTQT15 1 Trần Đăng Hòa Chủ trì Sâu bệnh mới xuất hiện trên cây sắn ở Đông Nam Á: tìm kiếm các giải pháp có hiệu quả kinh tế để khắc phục mối đe dọa đối với sinh kế của nông dân và các ngành công nghiệp Trung tâm Nông nghiệp nhiệt đới quốc tế (CIAT) 19300 USD 7. 2014 – 12. 2015
2 Lê Khắc Phúc Thư ký/ Điều phối viên
3 Nguyễn Thị Thanh Thư ký/ Điều phối viên
4 Trần Thị Hoàng Đông Thành viên
5 Hoàng Trọng Nghĩa Thành viên
6 Hoàng Hữu Tình Thành viên
7 Hoàng Trọng Kháng Thành viên
HTQT16 1 Trương Quang Hoàng Chủ trì Rủi ro, kiến thức tài chính và hiểu biết trong sản xuất Nông nghiệp tại Thừa Thiên Huế, Việt Nam Đại học Hanover, CHLB Đức 81.576.000 VNĐ 5. 2015 – 7. 2015
2 Đặng Thị Lan Anh Thư ký/ Điều phối viên
3 Nguyễn Thanh Hiền Thành viên
4 Nguyễn Thị Lan Hương Thành viên
HTQT17 1 Lê Đình Phùng Chủ trì Hỗ trợ năng lực nghiên cứu khoa học cho giảng viên và sinh viên tại Đại học Nông Lâm Huế Cơ quan phát triển CH Séc 25.916USD 5. 2015 – 12. 2016
2 Lê Văn An Thành viên
HTQT18 1 Nguyễn Ngọc Phước Chủ trì Điều tra khảo sát cá nước ngọt có khả năng làm cảnh tại Thừa Thiên Huế Công ty Aqualife, Nhật Bản 304.900.000 VNĐ 4. 2015 – 4. 2016
2 Trần Thị Thu Sương Thư ký/ Điều phối viên
3 Lê Văn Dân Thành viên
4 Võ Điều Thành viên
5 Trần Thị Thúy Hằng Thành viên
6 Nguyễn Thị Thúy Hằng Thành viên
7 Lê Văn Bảo Duy Thành viên
8 Nguyễn Đức Thành Thành viên
HTQT19 1 Hồ Trung Thông Chủ trì Đánh giá về yêu cầu của lysine và amino axit lưu huỳnh tối ưu đến tí lệ lysine dành cho lợn 10-20kg và 25-50kg được nuôi với protein thấp, chế độ ăn có bổ sung amino axit ở Việt Nam Tập đoàn Evonik Industries, CHLB Đức 30. 000 USD 3. 2015 – 3. 2016
2 Hồ Lê Quỳnh Châu Thư ký/ Điều phối viên
3 Phạm Hoàng Sơn Hưng Thành viên
HTQT20 1 Hoàng Thị Thái Hòa Thành viên Quản lý tổng hợp đất, nước và dinh dưỡng đối với hệ thống nông nghiệp bền vững ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam và Ốt-xtrây-lia Trung tâm nghiên cứu nông nghiệp quốc tế Australia (ACIAR) 1.264.988 $A (cho tất cả các đối tác) 6,2014 – 5,2018
2 Thái Thị Huyền Thành viên
3 Đỗ Đình Thục Thành viên
4 Trần Thị Ánh Tuyết Thành viên
HTQT21 1 Trần Đăng Hòa Chủ trì Thu thập số liệu về thực trạng sản xuất và đặc điểm nông học của một số loại cây trồng tại Thừa Thiên Huế Viện Công nghệ Karlsruher – KIT (Đức) 5.500 EUR 9. 2015 – 12. 2015
2 Hoàng Trọng Nghĩa Thư ký/ Điều phối viên
3 Lê Như Cương Thành viên
4 Nguyễn Văn Đức Thành viên
5 Hoàng Kim Toản Thành viên
6 Nguyễn Hồ Lam Thành viên
7 Lê Khắc Phúc Thành viên
HTQT22 1 Dư Thanh Hằng Chủ trì Nutrient enrichment of cassava by-products and feeding growing pigs in Central Vietnam MEKARN II 7.146 USD 1,2016 – 12,2016
2 Thân Thị Thanh Trà Thành viên
3 Hồ Lê Quỳnh Châu Thành viên
4 Thượng Thị Thanh Lễ Thành viên
HTQT23 1 Nguyễn Thị Lộc Chủ trì The research on incubating of Bacillus subtilis and Lactobacillus sp in okara-a by product of soybean milk and the effect of using Bacillus subtilis and Lactobacilus sp supplement in the diet on the performance of post-weaning piglets MEKARN II 7.918 USD 1,2016 – 12,2016
2 Lê Văn An Thành viên
3 Đỗ Thị Bích Thủy Thành viên
HTQT24 1 Dương Thanh Hải Chủ trì Efficiency of using cassava pulp and cassava foliage in fattening crossbred cattle at small household scale in central Vietnam MEKARN II 8.000 USD 3,2016 – 3,2017
2 Nguyễn Xuân Bả Thành viên
3 Nguyễn Hải Quân Thành viên
4 Phan Thị Hằng Thành viên
HTQT25 1 Trần Thị Thu Hồng Chủ trì The potential of protein enriched cassava pulp to replace fish meal in pig diets MEKARN II 8.000 USD 2. 2016 – 2. 2017
2 Lê Văn An Thành viên
3 Dương Thanh Hải Thành viên
4 Phan Thị Hằng Thành viên
HTQT26 1 Trần Đăng Hòa Chủ trì Đánh giá mô hình nước khô xen kẽ (AWD) ở Huế, Việt Nam Viện lúa quốc tế (IRRI) 13.000 USD 1. 2016 – 6. 2016
2 Hoàng Trọng Nghĩa Thư ký/ Điều phối viên
3 Nguyễn Hữu Hòa Thành viên
4 Nguyễn Hồ Lam Thành viên
5 Nguyễn Thị Giang Thàn

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here

2 + seventeen =