Thông báo Công khai cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng năm học 2010-2011
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
I |
Diện tích đất đai |
ha |
79 |
|
II |
Diện tích sàn xây dựng |
m2 |
12008 |
|
1 |
Giảng đường |
||
|
Số phòng |
phòng |
50 |
|
|
Tổng diện tích |
m2 |
5200 |
|
|
2 |
Phòng học máy tính |
||
|
Số phòng |
phòng |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
m2 |
400 |
|
|
3 |
Phòng học ngoại ngữ |
||
|
Số phòng |
phòng |
||
|
Tổng diện tích |
m2 |
||
|
4 |
Thư viện |
m2 |
2400 |
|
5 |
Phòng thí nghiệm |
||
|
Số phòng |
phòng |
48 |
|
|
Tổng diện tích |
m2 |
2400 |
|
|
6 |
Xưởng thực tập, thực hành |
||
|
Số phòng |
phòng |
20 |
|
|
Tổng diện tích |
m2 |
2496 |
|
|
7 |
Ký túc xá thuộc cơ sở đào tạo quản lý |
||
|
Số phòng |
phòng |
||
|
Tổng diện tích |
m2 |
||
|
8 |
Diện tích nhà ăn của cơ sở đào tạo |
m2 |
120 |
|
9 |
Diện tích khác: |
||
|
Diện tích hội trường |
m2 |
800 |
|
|
Diện tích nhà văn hóa |
m2 |
||
|
Diện tích nhà thi đấu đa năng |
m2 |
448 |
|
|
Diện tích bể bơi |
m2 |
||
|
Diện tích sân vận động |
m2 |
3200 |










