Danh sách giảng viên cơ hữu của trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huế
| STT | Họ và Tên | Học hàm | Học vị | Chính trị | Chuyên môn | Chức vụ |
| 1 | Dương Văn Thành | Thạc sỹ | Trung cấp | Lâm học | Trưởng phòng | |
| 2 | Trần Đăng Hoà | GS | Tiến sỹ | Cao cấp | Bảo vệ thực vật | Chủ tịch Hội đồng trường |
| 3 | Nguyễn Văn Đức | PGS | Tiến sỹ | Trung cấp | Nông học | Trưởng phòng |
| 4 | Nguyễn Hữu Văn | PGS | Tiến sỹ | Cao cấp | Chăn nuôi | Phó Hiệu trưởng |
| 5 | Nguyễn Tiến Longck | Tiến sỹ | Hệ thống nông nghiệp | Phó trưởng phòng | ||
| 6 | Phạm Hữu Tỵ | PGS | Tiến sỹ | Cao cấp | Quaản lý đất đai | Trưởng phòng |
| 7 | Lê Đình Phùng | GS | Tiến sỹ | Cao cấp | Chăn nuôi | Phó Hiệu trưởng |
| 8 | Trần Thanh Đức | PGS | Tiến sỹ | Cao cấp | Trồng trọt | Hiệu trưởng |
| 9 | Khương Anh Sơn | Tiến sỹ | Trung cấp | Kỹ thuật điện – Điện tử | Trưởng phòng | |
| 10 | Lê Trọng Thực | Thạc sỹ | Lâm nghiệp | Phó trưởng phòng | ||
| 11 | Châu Võ Trung Thông | Thạc sỹ | ||||
| 12 | Nguyễn Vĩnh Trường | PGS | Tiến sỹ | Bảo vệ thực vật | ||
| 13 | Trần Thị Thu Hà | PGS | Tiến sỹ | Cao cấp | Bảo vệ thực vật | |
| 14 | Nguyễn Thị Thu Thuỷ | Tiến sỹ | Bảo vệ thực vật | |||
| 15 | Trần Thị Hoàng Đông | PGS | Tiến sỹ | Khoa học cây trồng | Trưởng Bộ môn | |
| 16 | Trần Thị Xuân Phương | Tiến sỹ | Khoa học cây trồng | |||
| 17 | Nguyễn Thị Giang | Thạc sỹ | Bảo vệ thực vật | |||
| 18 | Hoàng Thị Thái Hoà | GS | Tiến sỹ | Nông học | Trưởng khoa | |
| 19 | Nguyễn Trung Hải | Tiến sỹ | Khoa học đất, Trồng trọt | |||
| 20 | Trịnh Thị Sen | Tiến sỹ | Khoa học cây trồng | Trưởng Bộ môn | ||
| 21 | Trần Thị Ánh Tuyết | Thạc sỹ | Khoa học cây trồng | |||
| 22 | Thái Thị Huyền | Tiến sỹ | Khoa học cây trồng | |||
| 23 | Lê Văn Chánh | Thạc sỹ | Khoa học cây trồng | |||
| 24 | Lê Thị Thu Hường | Thạc sỹ | Khoa học cây trồng | |||
| 25 | Nguyễn Thị Hoài | Thạc sỹ | Khoa học cây trồng | |||
| 26 | Phan Thị Phương Nhi | PGS | Tiến sỹ | Di truyền giống cây trồng | Phó trưởng khoa | |
| 27 | Dương Thanh Thuỷ | Tiến sỹ | Công nghệ sinh học | Trưởng Bộ môn | ||
| 28 | Nguyễn Đình Thi | PGS | Tiến sỹ | Trung cấp | Sinh lý thực vật | Phó trưởng khoa |
| 29 | Trần Thị Thu Giang | Tiến sỹ | Bảo vệ thực vật | |||
| 30 | Vũ Tuấn Minh | Tiến sỹ | Nghiên cứ môi trường | Phó GĐ, Phụ trách GĐ TTNCKH&PTCNNLN | ||
| 31 | Trần Thị Triêu Hà | Thạc sỹ | Sinh học | |||
| 32 | Đỗ Đình Thục | Thạc sỹ | Nông nghiệp | |||
| 33 | Nguyễn Văn Quy | Thạc sỹ | Khoa học cây trồng | |||
| 34 | Trần Đăng Khoa | Tiến sỹ | Khoa học cây trồng | |||
| 35 | Trần Thị Hương Sen | Tiến sỹ | Khoa học cây trồng | |||
| 36 | Phùng Lan Ngọc | Thạc sỹ | Khoa học cây trồng | |||
| 37 | Trần Minh Quang | Thạc sỹ | Khoa học cây trồng | Giám đốc Trung tâm trực thuộc khoa | ||
| 38 | Lê Khắc Phúc | Thạc sỹ | Khoa học cây trồng | |||
| 39 | Nguyễn Xuân Bả | PGS, NGUT | Tiến sỹ | Chăn nuôi | ||
| 40 | Lê Văn An | PGS, NGUT | Tiến sỹ | Cao cấp | Chăn nuôi | |
| 41 | Dương Thanh Hải | Tiến sỹ | Chăn nuôi thú y | Trưởng Bộ môn | ||
| 42 | Nguyễn Quang Linh | PGS | Tiến sỹ | Cao cấp | ||
| 43 | Nguyễn Hải Quân | Tiến sỹ | Trung cấp | Chăn nuôi | Phó Trưởng khoa | |
| 44 | Hồ Lê Quỳnh Châu | Tiến sỹ | Công nghệ sinh học | |||
| 45 | Trần Thanh Hải | Thạc sỹ | Chăn nuôi | |||
| 46 | Thân Thị Thanh Trà | Thạc sỹ | Chăn nuôi | |||
| 47 | Lê Thị Lan Phương | Thạc sỹ | Chăn nuôi | |||
| 48 | Lê Nữ Anh Thư | Tiến sỹ | Chăn nuôi | |||
| 49 | Nguyễn Thanh Thủy | Thạc sỹ | Công nghệ sinh học | |||
| 50 | Văn Ngọc Phong | Thạc sỹ | Chăn nuôi thú y, ThS Nông nghiệp | |||
| 51 | Trần Thị Na | Đại học | Thú y | |||
| 52 | Phan Thị Duy Thuận | Thạc sỹ | Sinh học thực nghiệm | |||
| 53 | Hoàng Hữu Tình | Tiến sỹ | Trung cấp | Động vật học | ||
| 54 | Trần Nguyên Thảo | Thạc sỹ | Sinh học phân tử | |||
| 55 | Trần Quang Vui | Tiến sỹ | Thú y | Phó trưởng khoa | ||
| 56 | Nguyễn Xuân Hoà | PGS | Tiến sỹ | Thú y | Trưởng Bộ môn | |
| 57 | Phạm Hồng Sơn | PGS | Tiến sỹ | Thú y | ||
| 58 | Phan Vũ Hải | Tiến sỹ | Chăn nuôi | |||
| 59 | Vũ Văn Hải | Tiến sỹ | Thú y | |||
| 60 | Bùi Thị Hiền | Tiến sỹ | Thú y | |||
| 61 | Nguyễn Văn Chào | Tiến sỹ | Thú y | |||
| 62 | Hồ Thị Dung | Tiến sỹ | Thú y | |||
| 63 | Lê Trần Hoàn | Thạc sỹ | Chăn nuôi thú y | |||
| 64 | Phạm Hoàng Sơn Hưng | Tiến sỹ | Thú y | |||
| 65 | Nguyễn Thị Thuỳ | Thạc sỹ | Thú y | |||
| 66 | Nguyễn Đinh Thuỳ Khương | Thạc sỹ | Thú y | |||
| 67 | Nguyễn Thị Hoa | Đại học | Thú y | |||
| 68 | Đinh Văn Dũng | PGS | Tiến sỹ | Chăn nuôi | Trưởng khoa | |
| 69 | Lê Đức Thạo | Tiến sỹ | Chăn nuôi | Giám đốc Trung tâm trực thuộc khoa | ||
| 70 | Nguyễn Thị Quỳnh Anh | Thạc sỹ | Thú y | |||
| 71 | Trần Ngọc Long | Thạc sỹ | Chăn nuôi Thú y | |||
| 72 | Đặng Thái Dương | PGS | Tiến sỹ | Lâm sinh | ||
| 73 | Hồ Thanh Hà | Tiến sỹ | Điều tra quy hoạch | Phó trưởng khoa, kiêm nhiệm trưởng Bộ môn | ||
| 74 | Hoàng Văn Dưỡng | Tiến sỹ | Lâm nghiệp | |||
| 75 | Trần Thị Thuý Hằngln | Thạc sỹ | Lâm học | |||
| 76 | Ngô Thị Phương Anh | Thạc sỹ | Lâm nghiệp | |||
| 77 | Nguyễn Duy Phong | Thạc sỹ | Lâm học | |||
| 78 | Vũ Thị Thuỳ Trang | Thạc sỹ | Lâm học | |||
| 79 | Văn Thị Yến | Tiến sỹ | Khoa học rừng | |||
| 80 | Đặng Thái Hoàng | Đại học | Lâm nghiệp | |||
| 81 | Hoàng Huy Tuấn | Tiến sỹ | Trung cấp | Khoa học môi trường | Trưởng khoa | |
| 82 | Trần Nam Thắng | PGS | Tiến sỹ | Lâm nghiệp | ||
| 83 | Nguyễn Văn Lợi | PGS | Tiến sỹ | Lâm nghiệp | Trưởng Bộ môn | |
| 84 | Nguyễn Thị Thương | Thạc sỹ | Lâm nghiệp | |||
| 85 | Lê Thái Hùng | Thạc sỹ | Lâm nghiệp | |||
| 86 | Nguyễn Hợi | Thạc sỹ | Lâm nghiệp | |||
| 87 | Hồ Đăng Nguyên | Thạc sỹ | Lâm nghiệp | |||
| 88 | Nguyễn Văn Minh | PGS | Tiến sỹ | Trung cấp | Khoa học sinh học | Phó trưởng khoa |
| 89 | Nguyễn Thị Hồng Mai | Tiến sỹ | Lâm sinh | |||
| 90 | Hồ Đăng Hải | Thạc sỹ | Lâm nghiệp | |||
| 91 | Lê Thị Phương Thảo | Thạc sỹ | Lâm nghiệp | |||
| 92 | Phạm Thị Phương Thảo | Tiến sỹ | Lâm học | |||
| 93 | Hoàng Dương xô Việt | Thạc sỹ | Lâm nghiệp | |||
| 94 | Hoàng Phước Thôi | Thạc sỹ | Lâm nghiệp | |||
| 95 | Lê Thị Thu Hà | Thạc sỹ | Quản lý Tài nguyên rừng | |||
| 96 | Đỗ Thị Thu Ái | Thạc sỹ | Quản lý tài nguyên rừng và môi trường | |||
| 97 | Phạm Cường | Thạc sỹ | Quản lý tài nguyên rừng | Giám đốc Trung tâm trực thuộc khoa | ||
| 98 | Lê Thanh Long | Tiến sỹ | Công nghệ sau thu hoạch | Trưởng Bộ môn | ||
| 99 | Nguyễn Văn Toản | PGS | Tiến sỹ | Cao cấp | Công nghệ thực phẩm và đồ uống | Trưởng khoa |
| 100 | Trần Ngọc Khiêm | Thạc sỹ | Công nghệ thực phẩm | |||
| 101 | Nguyễn Thị Vân Anh | Tiến sỹ | Công nghệ thực phẩm và đồ uống | Phó Trưởng khoa | ||
| 102 | Nguyễn Thị Thuỷ Tiên | Tiến sỹ | Công nghêệ sinh học | |||
| 103 | Đoàn Thị Thanh Thảo | Thạc sỹ | Công nghệ thực phẩm | |||
| 104 | Đinh Thị Thu Thanh | Thạc sỹ | Hóa học | |||
| 105 | Hoàng Thị Như Hạnh | Tiến sỹ | Hóa hữu cơ | |||
| 106 | Nguyễn Đức Chung | Tiến sỹ | Khoa học tự nhiên | |||
| 107 | Trần Bảo Khánh | Tiến sỹ | Công nghê thực phẩm và đồ uống | |||
| 108 | Võ Văn Quốc Bảo | PGS | Tiến sỹ | Khoa học thực phẩm | ||
| 109 | Tống Thị Quỳnh Anh | Thạc sỹ | Công nghệ sau thu hoạch | |||
| 110 | Hồ Sỹ Vương | Thạc sỹ | Công nghệ Nhiệt Lạnh | |||
| 111 | Nguyễn Thị Diễm Hương | Thạc sỹ | Công nghệ sinh học | |||
| 112 | Nguyễn Cao Cường | Thạc sỹ | Công nghệ thực phẩm | |||
| 113 | Lê Thị Kim Anh | Thạc sỹ | Vật lý | |||
| 114 | Dương Văn Hậu | Thạc sỹ | Hóa phân tích | |||
| 115 | Lê Thu Hà | Thạc sỹ | Hóa học | |||
| 116 | Nguyễn Hiền Trang | PGS | Tiến sỹ | Hóa sinh công nghiệp thực phẩm | Trưởng Bộ môn | |
| 117 | Nguyễn Quốc Sinh | Thạc sỹ | Công nghệ thực phẩm và đồ uống | |||
| 118 | Trần Thanh Quỳnh Anh | Thạc sỹ | Công nghệ thực phẩm và đồ uống | |||
| 119 | Nguyễn Thỵ Đan Huyền | Thạc sỹ | Công nghệ sinh học | |||
| 120 | Võ Thị Thu Hằng | Thạc sỹ | Công nghệ thực phẩm (Nông nghiệp) | |||
| 121 | Đỗ Minh Cường | PGS | Tiến sỹ | Trung cấp | Kỹ thuật máy và thiết bị CGHNLN | Trưởng Bộ môn |
| 122 | Phạm Xuân Phương | Thạc sỹ | Cơ khí Nông nghiệp | |||
| 123 | Nguyễn Thanh Cường | Thạc sỹ | Cơ điện tử, CK chế tạo máy. | |||
| 124 | Hồ Nhật Phong | Thạc sỹ | Kỹ thuật máy và TBCGH NL nghiệp | |||
| 125 | Vệ Quốc Linh | Tiến sỹ | Kỷ thuật cơ khí | |||
| 126 | Trần Đức Hạnh | Thạc sỹ | Kỹ thuật cơ khí | |||
| 127 | Phan Tôn Thanh Tâm | Thạc sỹ | Kỹ thuật cơ khí | |||
| 128 | Trần Võ Văn May | Thạc sỹ | Kỹ thuật máy và TBCGH NL nghiệp | Phó GĐ TT Tin học | ||
| 129 | Phạm Việt Hùng | Tiến sỹ | Trung cấp | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | Phó trưởng khoa;Phụ trách Bộ môn | |
| 130 | Ngô Quý Tuấn | Tiến sỹ | Xây dựng cầu đường | |||
| 131 | Nguyễn Thị Ngọc | Thạc sỹ | Kỹ thuật máy và TBCGH NL nghiệp | |||
| 132 | Nguyễn Trường Giang | Thạc sỹ | Địa chất công trình | |||
| 133 | Nguyễn Thị Thanh | Thạc sỹ | Công nghiệp và công trình nông thôn | |||
| 134 | Lê Minh Đức | Thạc sỹ | Khoa học môi trường | |||
| 135 | Võ Công Anh | Tiến sỹ | Kỹ thuật cơ khí | Trưởng Bộ môn | ||
| 136 | La Quốc Khánh | Thạc sỹ | Khoa học máy tính | |||
| 137 | Nguyễn Thị Kim Anh | Thạc sỹ | Điện tử – Viễn thông | |||
| 138 | Hồ Văn Dũng | Thạc sỹ | Cơ điện tử | |||
| 139 | Đỗ Thanh Tiến | Tiến sỹ | Vật lý – Quang học | |||
| 140 | Lê Thị Hồng Phương | PGS | Tiến sỹ | Phát triển nông thôn | Trưởng Bộ môn | |
| 141 | Hoàng Thị Hồng Quế | Thạc sỹ | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | |||
| 142 | Lê Thị Hoa Sen | PGS | Tiến sỹ | Cao cấp | Hệ thống nông nghiệp | Trưởng khoa |
| 143 | Hoàng Gia Hùng | PGS | Tiến sỹ | Phát triển cộng đồng | Phó trưởng khoa | |
| 144 | Nguyễn Thị Dạ Thảo | Thạc sỹ | Phát triển cộng đồng | |||
| 145 | Lê Văn Nam | Thạc sỹ | Kinh tế và xã hội học nông thôn | |||
| 146 | Nguyễn Tiến Dũng | Thạc sỹ | Khuyến nông và PTNT | |||
| 147 | Nguyễn Văn Chung | Tiến sỹ | Phát triển nông thôn và biến đổi khí hậu | Trưởng Bộ môn | ||
| 148 | Nguyễn Thiện Tâm | Thạc sỹ | Phát triển nông thôn | |||
| 149 | Trương Quang Hoàng | Tiến sỹ | Quản lý môi trường nông thôn | Giám đốc TT PTNT miền Trung | ||
| 150 | Nguyễn Trọng Dũng | Thạc sỹ | Khoa học Môi trường NN | Thư ký Hôi đồng trường | ||
| 151 | Hồ Lê Phi Khanh | Tiến sỹ | Trung cấp | Phát triển nông thôn | Phó GĐ TT PTNTMT | |
| 152 | Đinh Thị Kim Oanh | Thạc sỹ | Phát triển nông thôn | |||
| 153 | Cao Thị Thuyết | Thạc sỹ | Phát triển nông thôn | |||
| 154 | Nguyễn Văn Thành | Thạc sỹ | Nông nghiệp bền vững | |||
| 155 | Trần Cao uý | Thạc sỹ | Khuyến nông | |||
| 156 | Hoàng Dũng Hà | Tiến sỹ | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | |||
| 157 | Nguyễn Ngọc Truyền | Tiến sỹ | Phát triển nông thôn | Trưởng Bộ môn | ||
| 158 | Dương Ngọc Phước | Thạc sỹ | Nuôi trông thuỷ sản | |||
| 159 | Trần Thị Ánh Nguyệt | Thạc sỹ | Công tác XH-PTCĐ | |||
| 160 | Nguyễn Thị Diệu Hiền | Thạc sỹ | Xã hội học | |||
| 161 | Lê Chí Hùng Cường | Thạc sỹ | Phát triển nông thôn | |||
| 162 | Lê Việt Linh | Thạc sỹ | Xã hội học | |||
| 163 | Nguyễn Trần Tiểu Phụng | Thạc sỹ | Phát triển nông thôn | |||
| 164 | Trương Văn Đàn | Tiến sỹ | Nuôi trồng thuỷ sản | Trưởng Bộ môn | ||
| 165 | Lê Văn Dân | PGS | Tiến sỹ | Động vật học | ||
| 166 | Mạc Như Bình | PGS | Tiến sỹ | Trung cấp | Nuôi trồng thuỷ sản | Phó trưởng khoa |
| 167 | Nguyễn Văn Huệ | Thạc sỹ | Sinh thái học | |||
| 168 | Võ Điều | Tiến sỹ | Nuôi trồng thuỷ sản | |||
| 169 | Hồ Thị Thu Hoài | Tiến sỹ | Sinh thái học | |||
| 170 | Hà Nam Thắng | Tiến sỹ | Nuôi trồng thuỷ sản | |||
| 171 | Kiều Thị Huyền | Tiến sỹ | Nuôi trồng thuỷ sản | |||
| 172 | Trần Thị Thuý Hằngts | Thạc sỹ | Nuôi trồng thuỷ sản | |||
| 173 | Ngô Thị Hương Giang | Thạc sỹ | Nuôi trồng thuỷ sản | |||
| 174 | Nguyễn Tử Minh | Tiến sỹ | Sinh học | |||
| 175 | Hoàng Nghĩa Mạnh | Tiến sỹ | Nuôi trồng thuỷ sản | Trưởng Bộ môn | ||
| 176 | Nguyễn Văn Huy | PGS | Tiến sỹ | Trung cấp | Nuôi trồng thuỷ sản | Phó trưởng khoa |
| 177 | Tôn Thất Chất | PGS | Tiến sỹ | Nuôi trồng thuỷ sản | ||
| 178 | Nguyễn Thị Xuân Hồng | Tiến sỹ | Nuôi trồng thuỷ sản | |||
| 179 | Nguyễn Thị Thuý Hằngts | Tiến sỹ | Nuôi trồng thuỷ sản | |||
| 180 | Võ Đức Nghĩa | Tiến sỹ | Nuôi trồng thuỷ sản | |||
| 181 | Trần Thị Thu Sương | Thạc sỹ | Nuôi trồng thuỷ sản | |||
| 182 | Phạm Thị Phương Lan | Tiến sỹ | Nuôi trồng thuỷ sản | |||
| 183 | Nguyễn Thị Thanh Thuỷ | Thạc sỹ | Nuôi trồng thuỷ sản | |||
| 184 | Trần Nguyên Ngọc | Thạc sỹ | Nuôi trồng thuỷ sản | |||
| 185 | Trương Thị Hoa | Tiến sỹ | Nuôi trồng thuỷ sản | Trưởng Bộ môn | ||
| 186 | Trần Quang Khánh Vân | Thạc sỹ | Sinh học | |||
| 187 | Nguyễn Duy Quỳnh Trâm | PGS | Tiến sỹ | Cao cấp | Dinh dưỡng động vật | Trưởng khoa |
| 188 | Nguyễn Thị Huế Linh | Tiến sỹ | Thuỷ sản | |||
| 189 | Nguyễn Ngọc Phước | PGS | Tiến sỹ | Thuỷ sản | ||
| 190 | Trần Nam Hà | Thạc sỹ | Nuôi trồng thuỷ sản | |||
| 191 | Nguyễn Đức Quỳnh Anh | Tiến sỹ | Nuôi trồng thuỷ sản | |||
| 192 | Phạm Thị Hải Yến | Tiến sỹ | Nuôi trồng thuỷ sản | |||
| 193 | Nguyễn Nam Quang | Thạc sỹ | Nuôi trồng thuỷ sản | |||
| 194 | Nguyễn Anh Tuấnts | Tiến sỹ | Nuôi trồng thuỷ sản | Giám đốc Trung tâm trực thuộc khoa | ||
| 195 | Nguyễn Đức Thành | Thạc sỹ | Nuôi trồng thuỷ sản | |||
| 196 | Nguyễn Thị Hải | Tiến sỹ | Trung cấp | Quản lý đất đai | Phó trưởng khoa, kiêm nhiệm trưởng Bộ môn | |
| 197 | Lê Ngọc Phương Quý | Tiến sỹ | Quản lý đất đai | |||
| 198 | Nguyễn Thuỳ Phương | Tiến sỹ | Khoa học địa chất | |||
| 199 | Trần Trọng Tấn | Tiến sỹ | Quản lý đất đai | |||
| 200 | Lê Đình Huy | Tiến sỹ | Trồng trọt | |||
| 201 | Nguyễn Phúc Khoa | Thạc sỹ | Quản lý đất đai | |||
| 202 | Dương Thị Thu Hà | Tiến sỹ | Khoa học moi trường | |||
| 203 | Trần Thị Minh Châu | Tiến sỹ | Quản lý đất đai | |||
| 204 | Hồ Nhật Linh | Thạc sỹ | Quản lý đất đai | |||
| 205 | Nguyễn Văn Bình | Tiến sỹ | Trung cấp | Quản lý đất đai | Phó trưởng khoa, kiêm nhiệm trưởng Bộ môn | |
| 206 | Trần Thị Phượng | PGS | Tiến sỹ | Quản lý đất đai | Giám đốc TTNCBĐ KH miền Trung | |
| 207 | Nguyễn Bích Ngọc | Tiến sỹ | Quản lý đất đai | |||
| 208 | Nguyễn Thành Nam | Thạc sỹ | Quản lý đất đai | |||
| 209 | Nguyễn Ngọc Thanh | Tiến sỹ | Quản lý đất đai | |||
| 210 | Hồ Việt Hoàng | Thạc sỹ | Quản lý đất đai | |||
| 211 | Trương Đỗ Minh Phượng | Thạc sỹ | Quản lý đất đai | |||
| 212 | Nguyễn Đình Tiến | Thạc sỹ | Quản lý đất đai | |||
| 213 | Trần Thị Diệu Hiền | Thạc sỹ | Khoa học máy tính | |||
| 214 | Trần Thị Thuỳ Hương | Thạc sỹ | Khoa học máy tính | Giám đốc Trung tâm Tin học | ||
| 215 | Nguyễn Thị Tuyết Lan | Thạc sỹ | Công nghệ thông tin | |||
| 216 | Nguyễn Hữu Ngữ | PGS, NGUT | Tiến sỹ | Cao cấp | Quản lý đất đai | Trưởng khoa, kiêm nhiệm trưởng Bộ môn |
| 217 | Nguyễn Tiến Nhật | Thạc sỹ | Luật | |||
| 218 | Dương Quốc Nõn | Thạc sỹ | Quản lý đất đai | |||
| 219 | Lê Hữu Ngọc Thanh | Thạc sỹ | Quản lý thị trường bất động sản | |||
| 220 | Nguyễn Thị Lan Hương | Tiến sỹ | Kinh tế | |||
| 221 | Nguyễn Văn Tiệp | Thạc sỹ | Quản lý đất đai | |||
| 222 | Nguyễn Đức Hồng | Tiến sỹ | Toán giải tích | |||
| 223 | Nguyễn Ngọc Ánh | Thạc sỹ | Toán giải tích | |||
| 224 | Phạm Thị Thảo Hiền | Thạc sỹ | Xác suất thống kê | |||
| 225 | Tôn Nữ Tuyết Trinh | Thạc sỹ | Đại số – Lý thuyết số | |||
| 226 | Ngô Mậu Dũng | Tiến sỹ | Trung cấp | Chăn nuôi | Viện trưởng | |











