Chuyên ngành: Phát triển nông thôn Mã ngành: 60.62.01.16
|
Phát triển nông thôn Mã ngành: 60.62.01.16 |
||
|
TT |
Tên học phần
|
Số tín chỉ |
|
A |
KIẾN THỨC CHUNG |
5 |
|
1 |
Triết học |
2 |
|
2 |
Ngoại ngữ |
3 |
|
B |
PHẦN KIẾN THỨC CƠ SỞ |
12 |
|
|
* Học phần bắt buộc |
8 |
|
3 |
Tiếp cận phát triển nông thôn |
3 |
|
4 |
Hệ thống nông nghiệp |
3 |
|
5 |
Giới và phát triển |
2 |
|
|
* Học phần tự chọn |
4/8 |
|
6 |
Xã hội học nông thôn |
2 |
|
7 |
Phân tích sinh kế |
2 |
|
8 |
Quản trị nông trại |
2 |
|
9 |
Chuyên đề PTNT |
2 |
|
C |
PHẦN KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH |
22 |
|
|
* Học phần bắt buộc |
12 |
|
10 |
Kinh tế Nông thôn |
3 |
|
11 |
Phân tích Chính sách nông nghiệp, nông thôn |
2 |
|
12 |
Quản lý dự án phát triển PTNT |
2 |
|
13 |
Đào tạo và tổ chức nông dân |
2 |
|
14 |
Phương pháp nghiên cứu nông thôn |
3 |
|
|
* Học phần tự chọn |
6/12 |
|
15 |
Kế hoạch và chiến lược PTNT |
2 |
|
16 |
Dịch vụ tài chính, tín dụng nông thôn |
2 |
|
17 |
Marketing nông nghiệp |
2 |
|
18 |
PP cộng đồng trong Quản lý tài nguyên |
2 |
|
19 |
Quản lý kinh doanh nông nghiệp |
2 |
|
20 |
Phát triển thể chế và tăng cường tổ chức |
2 |
|
D |
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP |
10 |
|
|
TỔNG SỐ TÍN CHỈ |
45 |










