Chuyên ngành Nuôi trồng Thủy sản Mã ngành: 60.62.03.01
|
Nuôi trồng Thủy sản Mã ngành: 60.62.03.01 |
||
|
TT |
Tên học phần
|
Số tín chỉ |
|
A |
KIẾN THỨC CHUNG |
5 |
|
1 |
Triết học |
2 |
|
2 |
Ngoại ngữ |
3 |
|
B |
PHẦN KIẾN THỨC CƠ SỞ |
12 |
|
|
* Học phần bắt buộc |
8 |
|
3 |
Di truyền và chọn giống thủy sản |
02 |
|
4 |
Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản |
02 |
|
5 |
Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng thuỷ sản |
02 |
|
6 |
Quản lý sức khỏe Động vật thuỷ sản |
02 |
|
|
* Học phần tự chọn |
4/10 |
|
7 |
Nội tiết học sinh sản và ứng dụng trong nuôi trồng thuỷ sản |
02 |
|
8 |
Sản xuất thức ăn tươi sống |
02 |
|
9 |
Độc tố và hoá chất trong nuôi trồng thuỷ sản |
02 |
|
10 |
GIS và ứng dụng trong nuôi trồng thuỷ sản |
02 |
|
11 |
Đa dạng sinh học |
02 |
|
C |
PHẦN KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH |
16 |
|
|
* Học phần bắt buộc |
12 |
|
12 |
Hệ thống và quản lý nuôi trồng thuỷ sản |
02 |
|
13 |
Giám sát dịch bệnh và môi trường thuỷ sản |
02 |
|
14 |
Phương pháp thí nghiệm trong nuôi trồng thủy sản |
02 |
|
15 |
Kỹ thuật nuôi động vật giáp xác |
02 |
|
16 |
Kỹ thuật nuôi cá biển |
02 |
|
17 |
Chuyên đề nuôi cá nước ngọt |
02 |
|
|
* Học phần tự chọn |
6/10 |
|
18 |
Kỹ thuật nuôi động vật thân mềm |
02 |
|
19 |
Xây dựng và phát triển dự án thuỷ sản |
02 |
|
20 |
Kỹ thuật trồng rong biển |
02 |
|
21 |
Quy hoạch và thiết kế ao nuôi trồng thuỷ sản |
02 |
|
22 |
Nguyên lý xử lý ô nhiễm môi trường nước |
02 |
|
D |
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP |
10 |
|
|
TỔNG SỐ TÍN CHỈ |
45 |










