Thông tin tuyển sinh Đại học hệ chính quy trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế năm 2019

0
75

Địa chỉ: 102 đường Phùng Hưng, Thành phố Huế
Điện thoại: 02346.271777;  Hotline: 0914.215925 – 0979.467756 – 0905.376055
Email: tuyensinh@huaf.edu.vn
Website: http://tuyensinh.huaf.edu.vn
Tổng chỉ tiêu: 2380
Phương thức xét tuyển: (1) Kết quả thi THPT (1732 chỉ tiêu) và (2) Kết quả học bạ THPT (kết quả học năm lớp 11 và HK1 năm lớp 12: 648 chỉ tiêu).
Quyền lợi của sinh viên: Có cơ hội nhận nhiều học bổng trong suốt thời gian học tập; Đi thực tập nghề nghiệp nước ngoài từ 6 tháng đến 1 năm (hưởng lương từ 20-35 triệu đồng/1 tháng) tại Nhật Bản, Đan Mạch và Israel; Tham gia học kỳ doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí.
Cơ hội việc làm sau ra trường: 90% sinh viên ra trường có việc làm trong vòng 12 tháng sau khi tốt nghiệp.

 DANH MỤC TÊN NGÀNH VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2019

TTNhóm ngành/ngành họcMã ngànhChỉ tiêuTổ hợp môn xét tuyển
Tổng chỉ tiêuTheo xét kết quả thi THPTTheo xét kết quả học bạ (*)
I. Nhóm ngành An toàn thực phẩm
1Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm75401061207248
B00; A00;
A01; D01
2
(Bảo quản chế biến Nông sản thực phẩm)
7540104
II. Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật
3Kỹ thuật cơ – điện tử75201141509258A00; A01;
A02; C01
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201
III. Nhóm ngành Lâm nghiệp và Quản lý tài nguyên rừng
5
(Lâm nghiệp)
762020125017575B00; A00;
D08; A02
6Lâm nghiệp đô thị
(Cảnh quan đô thị)
7620202
7Quản lý tài nguyên rừng
(Kiểm lâm)
7620211
IV. Nhóm ngành Thủy sản
8Nuôi trồng thủy sản7620301300190110A00; B00;
D07; D08
9
(Quản lý nguồn lợi thủy sản)
7620305
10Bệnh học thủy sản7620302
V. Nhóm ngành Trồng trọt và Nông nghiệp công nghệ cao
11Khoa học cây trồng7620110350235115A00; B00;
B04; D08
12Bảo vệ thực vật7620112
13Nông học7620109
14Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113
VI. Các ngành khác
15
(Song ngành Chăn nuôi – Thú y)
76201052002000B00; A02;
D08, A00
16Thú y76401012002000B00; A02;
D08, A00
17Công nghệ thực phẩm75401011501500B00; A00;
D07; C02
18Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210804832A00; A01;
C01; A02
19Công nghệ chế biến lâm sản7549001503515A00; A02;
B00; D07
20Quản lý đất đai785010316010555A00; D01;
C04; C00
21Bất động sản7340116704525A00; D01;
C04; C00
22Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ7520503402515A00; B00;
C04; D01
23
Khuyến nông
(Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)
7620102503020A00; B00;
C00; D01
24Phát triển nông thôn762011615010050B00; D08;
B03; A00
25Sinh học ứng dụng7420203603030B00; D08;
B03; A00
Tổng23801732648

 

Lưu ý: (*) Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) mỗi môn học của năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12. Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển phải ≥ 18,0 điểm;

 

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here