PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ

0
400

PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ

Department of Science, Technology and International Cooperation

Địa chỉ: 102 Phùng Hưng, Huế
Điện thoại: +84(0)234. 3525049Fax: +84(0)234.3524923
Email: khcn-htqt@huaf.edu.vn
Website:

Chuyển giao công nghệ: http://techmart.huaf.edu.vn/

Tạp chí KHCN:http://tapchi.huaf.edu.vn/

 

1. Quá trình hình thành và phát triển:

Giới thiệu:

Phòng Khoa học Công nghệ – Hợp tác Quốc tế (KHCN-HTQT), tiền thân là phòng Giáo vụ – Khoa học thuộc Trường Đại học Nông nghiệp II Hà Bắc, được thành lập vào năm 1967.

Năm 1972 phòng Giáo vụ – Khoa học được tách làm 2 đơn vị độc lập, bộ phận quản lý công tác nghiên cứu khoa học được mang tên Phòng Quản lý Khoa học và Thư viện.

Năm 1984 do yêu cầu của công tác Hợp tác quốc tế nên phòng được đổi tên thành Phòng Quản lý Khoa học và Quan hệ quốc tế.

Năm 1994 phòng được đổi tên thành Phòng Quản lý khoa học và Đối ngoại, bộ phận thư viện được tách ra thành một đơn vị độc lập. Từ năm 2001, phòng được giao thêm nhiệm vụ quản lý đào tào Sau đại học và ngày 18 tháng 12 năm 2008 Giám Đốc Đại học Huế có quyết định số 1094/QĐ-ĐHH-TCNS đổi tên Phòng thành Phòng Khoa học Công nghệ – Hợp tác quốc tế – Đào tạo sau Đại học.

Ngày 15 tháng 12 năm 2009 Giám Đốc Đại học Huế có quyết định số 1198/QĐ-ĐHH-TCNS về việc thành lập các phòng chức năng thuộc Trường Đại học Nông Lâm, Phòng Khoa học Công nghệ – Hợp tác quốc tế – Đào tạo sau Đại học được tách thành Phòng Khoa học Công nghệ – Hợp tác quốc tế và Phòng Đào tạo sau Đại học. Phòng KHCN-HTQT được duy trì cho đến nay.

Lãnh đạo qua các thời kỳ:

Trưởng Phòng là các đồng chí Trần Xuân Lạc (1994-1997), Nguyễn Tiến Vởn (1997-1998), Lê Đức Ngoan (1998-2001), Lê Văn An (2001-1/2007), Phùng Thăng Long (từ 2/2007-6/2013), Lê Đình Phùng (7/2013-11/2014), Hồ Trung Thông (12/2014-8/2015), Nguyễn Hồ Lam (Phụ trách phòng từ 8/2015-12/2015), và Phạm Hữu Tỵ (12/2015 – nay).

Phó Trưởng Phòng là các đồng chí Lê Văn An (1997-1998), Nguyễn Thị Thanh (1998-2009), Lê Đình Phùng (2009-6/2013), Lê Như Cương (2009-6/2013), và Nguyễn Hồ Lam (12/2014 – nay).

 

2. Cơ cấu tổ chức:
 
TRƯỞNG PHÒNG: TS. Phạm Hữu Tỵ

E-mail: phamhuuty@huaf.edu.vn
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG: TS. Nguyễn Hồ Lam

E-mail: nguyenholam@huaf.edu.vn
Số lượng CBVC: 7 người

Các chuyên viên:

1.      Lê Xuân Ánh

2.      Lê Thị Thúy Hằng

3.      Phạm Thị Lạc Thư (đang học ở Nhật Bản)

4.      Trần Thị Quỳnh Tiến

5.      Trần Thị Phương Nhi

 

 

3. Chức năng và nhiệm vụ: 
a.     Chức năng:

Tham mưu cho Hiệu trưởng và chịu trách nhiệm tổ chức, quản lý công tác nghiên cứu khoa học-chuyển giao công nghệ, hợp tác quốc tế và công tác sở hữu trí tuệ của Trường.

b.       Nhiệm vụ quản lý, lãnh đạo và chuyên viên:

Lĩnh vực và hoạt động

Lãnh đạo phụ trách

Chuyên viên

I. HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ CÁC NHIỆM KH&CN CÁC CẤP

Nhóm nhiệm vụ KH&CN sử dụng kinh phí ngoài Nghị định 99

1. Nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia

Nguyễn Hồ Lam

Lê Thị Thúy Hằng

2. Đề tài Nafosted
3. Đề tài, dự án cấp Bộ (Bộ GDĐT và các Bộ khác), Nhiệm vụ Quỹ Gen…
4. Đề tài, dự án liên kết với các tỉnh, viện nghiên cứu, trường ĐH, và các đơn vị khác trong nước.

Nhóm nhiệm vụ KH&CN sử dụng kinh phí theo Nghị định 99

5.  Đề tài dự án cấp ĐHH

Nguyễn Hồ Lam

Lê Xuân Ánh

6.  Đề tài cấp trường
7.  Đề tài  NCKH sinh viên
II. HOẠT ĐỘNG HTQT

Phạm Hữu Tỵ

Trần Thị Quỳnh Tiến, Phạm Thị Lạc Thư (Trần Thị Phương Nhi hỗ trợ khi cần thiết)

1. Thủ tục đoàn vào, ra
2. Công tác trao đổi sinh viên
3. Đón tiếp khách quốc tế
4. Quản lý các đề tài, dự án HTQT và nghị định thư
5. Các hoạt động HTQT khác (quà tặng, gửi thiệp Noel, liên hệ với đối tác,…)
III. Sở hữu trí tuệ, chuyển giao CN, thương mại hóa, và hợp tác doanh nghiệp

Phạm Hữu Tỵ

Trần Thị Phương Nhi (Lê Xuân Ánh hỗ trợ khi cần thiết)

 

1. Công tác đăng ký SHTT
2. Công tác chuyển giao, hợp tác doanh nghiệp
3. Khởi nghiệp sinh viên và cán bộ
4. Dự án SXTN và TM hóa cấp trường (sinh viên và cán bộ)
IV. Xuất bản và thông tin KHCN

 

Phạm Hữu Tỵ

 

Trần Thị Phương Nhi, Trần Thị Quỳnh Tiến

1. Xuất bản tạp chí KHCN nông nghiệp
2. Xuất bản ấn phẩm truyền thông KHCN-HTQT
V. Các hoạt động khác

 

 

– Báo cáo, thống kê, và lưu trữ hồ sơ HTQT

Phạm Hữu Tỵ

Trần Thị Quỳnh Tiến

– Quản lý và khai thác CSVC

Trần Thị Quỳnh Tiến

– Hội nghị, hội thảo, cuộc thi KHCN của sinh viên và cán bộ, triển lãm KHCN

Theo quyết định

– Tính giờ chuẩn NCKH

Theo quyết định

– Quản lý phần mềm KHCN tính giờ NCKH và cơ sở dữ liệu ĐHH

Trần Thị Phương Nhi

– Công tác kiểm định chất lượng giáo dục cho các tiêu chí liên quan đến HTQT và các tiêu chí liên quan đến chuyển giao công nghệ

Trần Thị Quỳnh Tiến (HTQT)

Trần Thị Phương Nhi (chuyển giao CN)

– Thanh toán tài chính

Lê Thị Thúy Hằng, Lê Xuân Ánh, Trần Thị Quỳnh Tiến, Trần Thị Phương Nhi theo lĩnh vực

– Công tác văn thư

Trần Thị Quỳnh Tiến và Trần Thị Phương Nhi

–  Báo cáo, thống kê, và lưu trữ hồ sơ KHCN

Nguyễn Hồ Lam

Lê Thị Thúy Hằng và Lê Xuân Ánh, Trần Thị Phương Nhi (theo lĩnh vực)

– Giải thưởng KHCN sinh viên và cán bộ

Lê Xuân Ánh

– Đăng ký chức danh GS, PGS

Lê Xuân Ánh

– Công tác kiểm định chất lượng giáo dục cho các tiêu chí liên quan đến KHCN (trừ các tiêu chí chuyển giao công nghệ)

Lê Thị Thúy Hằng và Lê Xuân Ánh (theo nhiệm vụ KHCN được phân công)

– Báo cáo kế hoạch bảo vệ môi trường

Lê Xuân Ánh

– Công tác Phòng cháy chữa cháy, tự vệ, phòng chống bão lụt

Lê Xuân Ánh

– Phần mềm quản lý KHCN của ĐHH

Lê Xuân Ánh

– Công việc khác chưa ghi trong bảng phân công

Phạm Hữu Tỵ

Theo sự phân công của trưởng phòng

4. Những phần thưởng cao quý:

Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo, năm 1996.

Bằng khen của Liên đoàn Lao động tỉnh Thừa Thiên Huế, năm 1997

Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo, năm 2005.

Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo, năm 2007.

Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo, năm 2011.

Giấy khen của Đại học Huế, năm 2009, năm học 2016-2017

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here