Giới thiệu
Sứ mạng và mục tiêu phát triển  
Sơ lược lịch sử  
Chứng nhận kiểm định CLGD  
Tổ chức  
Báo cáo 3 công khai  
Trang truyền thống  
Hoạt động đào tạo  
Nghiên cứu khoa học  
Hợp tác quốc tế  
Video clips  
   Lễ kỷ niệm 50 năm thành lập Trường ĐH Nông Lâm - ĐHH (1967-2017)
  Trường ĐH Nông Lâm - ĐHH 50 năm hình thành và phát triển
        Cơ cấu tổ chức
Đảng Bộ  
Ban giám hiệu  
Hội đồng trường  
Hội đồng Khoa học và Giáo dục  
Phòng chức năng  
Hội và Đoàn thể  
Các Khoa  
Viện và Trung Tâm  
        Đào tạo
Đào tạo ĐH theo tín chỉ  
Đào tạo ĐH theo niên chế  
Đào tạo Cao đẳng  
Đào tạo sau Đại học  
Đào tạo Hệ vừa học vừa làm
Chuẩn đầu ra các ngành đào tạo Đại học và Cao đẳng
Danh sách SV tốt nghiệp  
        Khoa học & Công nghệ
Danh mục các NV KH&CN (2011-2016)  
Văn bản QL ĐT, DA cấp QG, cấp Bộ & cấp ĐHH  
Biểu mẫu QL NV KH&CN cấp QG  
Biểu mẫu QL ĐT KH&CN cấp Bộ  
Biểu mẫu QL ĐT KH&CN cấp ĐHH  
Quy trình QL và thực hiện ĐT các cấp  
Các Hiệp ước –Nghị định thư  
        Hợp tác quốc tế
Văn bản Hợp tác quốc tế  
Các dự án đã & đang thực hiện  
Danh mục các DA HTQT về KHCN  
        Lượt truy cập
 
IP của bạn: 54.166.150.10
 
        Liên kết website
 
Đào tạo
Trường ĐHNL Huế: Kết quả tuyển sinh cao học đợt 2 năm 2017 * Thông báo tổ chức Hội đồng đánh giá luận án tiến sĩ cấp Đại học Huế cho NCS Nguyễn Đức Thành * Cựu sinh viên Khoa Thủy sản trường ĐHNL Huế biến ước mơ thành hiện thực * Thông báo tổ chức Hội đồng đánh giá luận án tiến sĩ cấp cơ sở cho NCS Trần Văn Tý * Chung kết cuộc thi "Lập trình xe đua tự động" lần thứ nhất năm 2017 của sinh viên ngành Kỹ thuật cơ - điện tử, khoa Cơ khí – Công nghệ 
Khung chương trình đào tạo thạc sĩ ngành chăn nuôi TT 15
12.01.2015 06:01

Khung chương trình đào tạo thạc sĩ ngành chăn nuôi theo TT 15

Khung chương trình đào tạo thạc sĩ theo hướng ứng dụng Ngành chăn nuôi, mã số: 60.62.01.05

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Tổng số

LT

TH/TL

A

 

PHẦN KIẾN THỨC CHUNG

3

 

 

1

NLTH500

Triết học (Philosophy)

3

 

 

B

 

PHẦN KIẾN THỨC CƠ SỞ

14

 

 

 

 

Học phần bắt buộc

10

 

 

2

CNHS502

Hóa sinh động vật (Animal Biochemistry)

2

1,5

0,5

3

CNSL503

Sinh lý động vật (Animal Physiology)

2

1,5

0,5

4

CNDT504

Di truyền số lượng (Quantitative Genetics)

2

1,5

0,5

5

CNDD505

Dinh dưỡng động vật (Animal Nutrition)

2

1,5

0,5

6

CNTK506

Thống kê sinh học và thiết kế thí nghiệm (Biostatistics and Experimental Designs)

2

1,5

0,5

 

 

Học phần tự chọn

4/12

 

 

7

CNPT507

Di truyền phân tử (Molecular Genetics)

2

1,5

0,5

8

CNCN508

Công nghệ sinh học ứng dụng trong chăn nuôi (Applied Biotechnology in Animal Husbandry)

2

1,5

0,5

9

CNVS509

Vi sinh vật trong chăn nuôi (Microorganisms in Animal Husbandry)

2

1,5

0,5

10

CNPV531

Phương pháp viết tài liệu khoa học (Scientific Writing)

2

1,5

0,5

11

CNVQ525

Phúc lợi động vật (Animal Welfare)

2

1,5

0,5

12

CNTT526

Tập tính vật nuôi (Behaviour of Domestic Animals)

2

1,5

0,5

 

 

PHẦN KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

19

 

 

 

 

Học phần bắt buộc

13

 

 

13

CNGV511

Giống vật nuôi (Animal Breedings)

2

1,5

0,5

14

CNTA512

Thức ăn (Feeds)

2

1,5

0,5

15

CNCB513

Chăn nuôi bò nâng cao (Advanced Cattle Production)

3

2

0

16

CNCG514

Chăn nuôi gia cầm nâng cao (Advanced Poultry Production)

3

2

0,5

17

CNCL515

Chăn nuôi lợn nâng cao (Advanced Pig Production)

3

2

0,5

 

 

Học phần tự chọn

6/20

 

 

18

CNAT516

An toàn thực phẩm (Food Safety)

2

1,5

0,5

19

CNHT517

Hệ thống chăn nuôi (Animal Production Systems)

2

1,5

0,5

20

CNSS518

Sinh sản vật nuôi nâng cao (Advanced Animal Reproduction)

2

1,5

0,5

21

CNTC519

Tổ chức quản lý ngành chăn nuôi (Management of Animal Production)

2

1,5

0,5

22

CNCS520

Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi (Technology of Feed Production)

2

1,5

0,5

23

CNHD521

Chăn nuôi động vật hoang dã (Captured Animal Husbandry)

2

1,5

0,5

24

CNDC522

Chăn nuôi dê cừu nâng cao (Sheep and Goat Production)

2

1,5

0,5

25

CNCB523

Công nghệ chế biến sản phẩm chăn nuôi (Technology for Processing Animal Products)

2

1,5

0,5

26

CNCT524

Chăn nuôi thỏ (Rabbit Production)

2

1,5

0,5

27

CNSE527

Seminar

2

2

0

D

 

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP (Master thesis)

10

 

 

28

CNLV528

Luận văn tốt nghiệp (Master thesis)

10

 

 

 

 

TỔNG SỐ TÍN CHỈ

46

 

 


Khung chương trình đào tạo thạc sĩ theo hướng nghiên cứu Ngành chăn nuôi, mã số: 60.62.01.05

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Tổng số

LT

TH/TL

A

 

PHẦN KIẾN THỨC CHUNG

3

 

 

1

NLTH500

Triết học (Philosophy)

3

 

 

B

 

PHẦN KIẾN THỨC CƠ SỞ

22

 

 

 

 

Học phần bắt buộc

18

 

 

2

CNHS502

Hóa sinh động vật (Animal Biochemistry)

2

1,5

0,5

3

CNSL503

Sinh lý động vật (Animal Physiology)

2

1,5

0,5

4

CNDT504

Di truyền số lượng (Quantitative Genetics)

2

1,5

0,5

5

CNDD505

Dinh dưỡng động vật (Animal Nutrition)

2

1,5

0,5

6

CNAT516

An toàn thực phẩm (Food Safety)

2

1,5

0,5

7

CNKT529

Khoa học về thịt (Meat Sciences)

2

1,5

0,5

8

CNPK530

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học (Research Methodology)

2

1,5

0,5

9

CNPV531

Phương pháp viết tài liệu khoa học (Scientific Writing)

2

1,5

0,5

10

CNTK506

Thống kê sinh học và thiết kế thí nghiệm (Biostatistics and Experimental Designs)

2

1,5

0,5

 

 

Học phần tự chọn

4/10

 

 

11

CNPT507

Di truyền phân tử (Molecular Genetics)

2

1,5

0,5

12

CNCN508

Công nghệ sinh học ứng dụng trong chăn nuôi (Applied Biotechnology in Animal Husbandry)

2

1,5

0,5

13

CNVS509

Vi sinh vật trong chăn nuôi (Microorganisms in Animal Husbandry)

2

1,5

0,5

14

CNPL525

Phúc lợi động vật (Animal Welfare)

2

1,5

0,5

15

CNTT526

Tập tính vật nuôi (Behaviour of Domestic Animals)

2

1,5

0,5

C

 

PHẦN KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

25

 

 

 

 

Học phần bắt buộc

15

 

 

17

CNGV511

Giống vật nuôi (Animal Breedings)

2

1,5

0,5

18

CNTA512

Thức ăn (Feeds)

2

1,5

0,5

19

CNCB513

Chăn nuôi bò nâng cao (Advanced Cattle Production)

3

2

0

20

CNGC514

Chăn nuôi gia cầm nâng cao (Advanced Poultry Production)

3

2

0

21

CNCL515

Chăn nuôi lợn nâng cao (Advanced Pig Production)

3

2

0

22

CNCT532

Quản lý chất thải và môi trường chăn nuôi (Animal Waste Management and Environment)

2

2

0

 

 

Học phần tự chọn

10/18

 

 

23

CNHT517

Hệ thống chăn nuôi (Animal Production Systems)

2

1,5

0,5

24

CNSS518

Sinh sản vật nuôi nâng cao (Advanced Animal Reproduction)

2

1,5

0,5

25

CNTC519

Tổ chức quản lý ngành chăn nuôi (Management of Animal Production)

2

1,5

0,5

26

CNCS520

Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi (Technology of Feed Production)

2

1,5

0,5

27

CNHD521

Chăn nuôi động vật hoang dã (Captured Animal Husbandry)

2

1,5

0,5

28

CNDC522

Chăn nuôi dê cừu nâng cao (Sheep and Goat Production)

2

1,5

0,5

29

CNCB523

Công nghệ chế biến sản phẩm chăn nuôi (Technology for Processing Animal Products)

2

1,5

0,5

30

CNCT524

Chăn nuôi thỏ (Rabbit Production)

2

1,5

0,5

31

CNSE527

Seminar

2

2

0

D

 

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP (Master thesis)

10

 

 

32

CNLV533

Luận văn tốt nghiệp (Master thesis)

10

 

 

 

 

TỔNG SỐ TÍN CHỈ

60

 

 




XP (Theo Phòng Đào tạo sau Đại học)



Gửi qua YM

 Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email


Tin liên quan: Đào tạo Sau đại học
Thông báo tuyển sinh Cao học và Nghiên cứu sinh lần 2 năm 2017
Trường ĐHNL Huế: Hội nghị tổng kết hoạt động KH&CN giai đoạn 2014-2016 & kế hoạch trung hạn đến năm 2019
Thông báo tuyển sinh cao học và nghiên cứu sinh lần 1 năm 2016
Trường Đại học Nông Lâm Huế tổ chức Lễ bế giảng và trao bằng Thạc sĩ khóa 19
Tuyển sinh nghiên cứu sinh
Tuyển sinh cao học
Lễ khai giảng cao học và nghiên cứu sinh 2013
Tuyển sinh Nghiên cứu sinh theo Đề án 911 đợt 2 năm 2013 của Đại học Huế
Báo cáo tiến độ Luận văn Thạc sĩ cho lớp Quản lý đất đai 17C
Kết quả xét tuyển Nghiên cứu sinh đợt 1 năm 2013


Những bản tin khác:



Lên đầu trang
        Tìm kiếm
 
 
        TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
   
        Phần mềm Quản lý giáo dục (UIIS)
 
 
        Liên kết nhanh
   
        Bài viết được quan tâm
 
Gần 60 sinh viên của trường tham gia chương trình thực tập sinh nông nghiệp công nghệ cao tại Israel
Trường ĐHNL: Khai giảng năm học mới (2017-2018)
Cựu sinh viên Khoa Thủy sản trường ĐHNL Huế biến ước mơ thành hiện thực
Rộn ràng Ngày hội Tân sinh viên K51 trường ĐHNL Huế
Điểm trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh liên thông giữa trình độ cao đẳng với trình độ đại học, hệ chính quy năm 2017
Thông báo học bổng Viethope cho sinh viên K51
Lịch thi, danh sách thí sinh dự thi Liên thông, Văn bằng hai hệ chính quy năm 2017
 
        Thư viện ảnh
 
Khoa học Công nghệ
Khoa học Công nghệ
Đại hội Đại biểu Đảng bộ trường ĐHNL khóa X, nhiệm kỳ 2015-2020
Ngày hội việc làm năm 2015
Đại hội Đại biểu Đảng bộ trường ĐHNL khóa X, nhiệm kỳ 2015-2020
Ngày hội việc làm năm 2015
 
        Liên kết Website
 

 

 

 

 
        Liên kết website
Trang chủ    ¤   Liên hệ    ¤   Sơ đồ site    ¤   Tìm kiếm    ¤   Tải Files
Bản quyền thuộc Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế.
Địa chỉ 102 Phùng Hưng - Huế. Điện thoại: 0234.3522535 và 0234.3525049. Fax: 084.234.3524923. Email: admin@huaf.edu.vn
Site xây dựng trên cơ sở hệ thống NukeViet - phát triển từ PHP-Nuke, lưu hành theo giấy phép của GNU/GPL.